Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huấn
Bên dòng sông (川), thầy hô từng lời nói (言) dứt khoát 'Chèo! Chèo!', đội thuyền tập đi tập lại tới tối mịt → HUẤN: dạy, như 'huấn luyện'.
⿰言川cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 訓 HUẤN huấn luyện
訓 HUẤN dạy · 練 LUYỆN luyện
訓 HUẤN giải nghĩa, cách đọc chữ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn