Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đính
Báo in nhầm tên ông trưởng thôn, hôm sau tòa soạn dùng cây đinh (丁) ghim tờ cải chính lên bảng tin, lời nói (言) sai được sửa đúng → ĐÍNH: sửa, như 'đính chính'.
⿰言丁cấu tạo tham khảo (IDS)改 CẢI thay đổi · 訂 ĐÍNH đính chính
訂 ĐÍNH đính chính · 正 CHÍNH đúng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn