Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vệ
Cổng thành như cái miệng (口) kẹp giữa hai lớp tường; lính gác bước chân trái (彳), bước chân phải (亍) đi tuần quanh suốt đêm → VỆ: canh giữ, như 'vệ sĩ'.
⿲彳韋亍cấu tạo tham khảo (IDS)自 TỰ tự bản thân · 衛 VỆ bảo vệ
護 HỘ bảo vệ · 衛 VỆ bảo vệ
守 THỦ bảo vệ · 衛 VỆ bảo vệ
防 PHÒNG phòng chống · 衛 VỆ bảo vệ
衛 VỆ hộ vệ · 星 TINH sao
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn