Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÚNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chúng
Hội làng: trên cao treo cái bát (皿) đồng to, dùi gõ xiên như nét phẩy (丿), bên dưới ba người rồi cả làng chen vai đứng xem → CHÚNG: số đông, 'quần chúng'.
⿱血乑cấu tạo tham khảo (IDS)公 CÔNG công cộng · 衆 CHÚNG đám đông
観 QUAN quan sát · 衆 CHÚNG đám đông
群 QUẦN đàn · 衆 CHÚNG đám đông
大 ĐẠI lớn · 衆 CHÚNG đám đông
衆 CHÚNG đám đông · 議 NGHỊ thảo luận · 院 VIỆN học viện
衆 CHÚNG đám đông
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn