Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dung
Hai xóm giận nhau, Tết nấu chung cái vạc ba chân; miệng (口) vạc sôi, kẹo hình con sâu (虫) tan vào nồi chè, giận hờn cũng tan → DUNG: như 'dung hòa'.
⿰鬲虫cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn