Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mật
Dưới mái nhà (宀) gỗ của tổ, đàn con sâu (虫) có cánh nhất định (必) làm đầy từng ô mới nghỉ: thứ nước vàng sánh, ngọt lịm → MẬT: mật ong, như 'mật ngọt'.
⿱宓虫cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn