Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỖ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lỗ
Giặc đội mũ da con hổ (虍) tràn xuống ruộng (田), trói những trai làng khỏe sức (力) dắt đi làm tù binh → LỖ: tù binh, quân giặc.
⿸虍男cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn