Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hư
Con hổ (虍) đứng oai trên cái giá (业) gỗ trong bảo tàng, gõ vào nghe bộp bộp: bên trong rỗng tuếch, chỉ là bộ da nhồi → HƯ: trống rỗng, như 'hư không'.
⿸虍业cấu tạo tham khảo (IDS)謙 KHIÊM khiêm tốn · 虚 HƯ hư không
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn