Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hổ
Lễ hội đường phố, anh múa đội cái đầu vằn (虍) to bè, bên dưới lộ ra hai chân người (儿) đi dép lê, bọn trẻ vẫn hét chạy tán loạn → HỔ: con hổ.
⿸虍几cấu tạo tham khảo (IDS)虎 HỔ hổ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn