Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tô
Gỏi con cá (魚) tươi, cơm dẻo từ cây lúa (禾) mới, kèm mấy lá cỏ (艹) thơm màu tím; ăn một miếng, người đang mệt như sống lại → TÔ: hồi sinh; lá kia là 'tía tô'.
⿱艹穌cấu tạo tham khảo (IDS)蘇 TÔ sống lại
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn