Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tế
Bin làm vỡ bình hoa, vội trùm cái khăn (巾) thủng lỗ chỗ lên, rắc thêm cỏ (艹), giấu luôn cây roi (攵) của mẹ cho chắc ăn → TẾ: che giấu ('inpei').
⿱艹敝cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn