Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thì
Mặt trời (日) vừa ló sau mái ngôi chùa (寺), sư thầy đã cúi xuống bãi cỏ (艹) mới dọn, rải từng nắm hạt rau cải → THÌ: gieo hạt cho kịp thì.
⿱艹時cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn