Đang mở trang…
Đang mở trang…
THU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thu
Khi cây lúa (禾) chín vàng và lá phong đỏ như lửa (火), bụi cỏ (艹) ba lá bên đường làng Nhật nở chùm hoa tím nhỏ li ti → THU: cỏ hagi, nở mùa thu.
⿱艹秋cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn