Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạc
Chiều tà trên núi, mặt trời (日) chìm vào biển cỏ (艹) to lớn (大); ông dặn cháu: chớ đi tiếp, trời tối không ai tìm được đâu → MẠC: chớ, đừng; cũng là chữ họ Mạc.
⿱艹旲cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn