Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trang
Biệt thự trên núi nằm giữa bãi cỏ (艹) xanh rộng, mấy anh trai tráng (壮) làm vườn cắt cỏ, sửa mái chờ chủ lên nghỉ cuối tuần → TRANG: biệt thự, như 'trang viên'.
⿱艹壮cấu tạo tham khảo (IDS)別 BIỆT chia tách · 荘 TRANG biệt thự
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn