Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mậu
Bãi chiến trường xưa từng loảng xoảng tiếng búa chiến (戊), nay cỏ (艹) hè mọc xanh um, phủ kín mọi dấu vết năm nào → MẬU: tươi tốt, rậm rạp.
⿱艹戊cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn