Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạm
Con thuyền (舟) thép tuần tra biển, lính trên tháp người nghiêng (𠂉) ngó ống nhòm, mắt mở trừng trừng, cơm trong cái bát (皿) sắt ăn vội → HẠM: tàu chiến.
⿰舟監cấu tạo tham khảo (IDS)軍 QUÂN quân đội · 艦 HẠM chiến hạm
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn