Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hàng
Bé kê cái ghế nhỏ (几) làm buồng lái, đội cái nắp (亠) nồi làm mũ phi công, tuyên bố con thuyền (舟) giấy sắp cất cánh → HÀNG: đi thuyền, bay; 'hàng không'.
⿰舟亢cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn