Đang mở trang…
Đang mở trang…
Khám họng: bác sĩ bảo há miệng (口) thè lưỡi ra, que đè ngang thành hình chữ mười (十), đèn pin rọi xiên một nét phẩy (丿) → THIỆT: cái lưỡi.
⿱千口cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn