Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xú
Cái mũi (自) to lớn (大) hít phải mùi thùng rác, nhăn hết cả mặt → XÚ: hôi, có mùi.
⿱自犬cấu tạo tham khảo (IDS)面 DIỆN mặt · 倒 ĐẢO đổ · 臭 XÚ hôi thối
生 SINH sống · 臭 XÚ hôi thối
Mimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn