Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thần
Nhìn chữ như con mắt dựng đứng: viên quan cúi rạp trước vua, mắt chỉ dám nhìn xuống đất chờ lệnh → THẦN: bề tôi; 'đại thần' nay là bộ trưởng.
臣cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 臣 THẦN bề tôi
総 TỔNG tổng thể · 理 LÝ lý lẽ · 大 ĐẠI lớn · 臣 THẦN bề tôi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn