Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỨC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ức
Lần đầu lên sân khấu, Lan nghe âm thanh (音) micro rít lên, tim (心) đập dồn dưới lớp thịt (⺼) ngực, giọng run run → ỨC: rụt rè; 'ức' cũng là ngực.
⿰月意cấu tạo tham khảo (IDS)臆 ỨC nhút nhát · 病 BỆNH bệnh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn