Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phúc
Ăn xong miếng thịt (⺼), chưa đầy một tiếng cái bụng đã trở lại (复) réo ầm ĩ → PHÚC: bụng.
Gợi âm: PHÚC: ph → ハ行, đuôi -c → -ku (フク)
⿰月复cấu tạo tham khảo (IDS)腹 PHÚC bụng · 痛 THỐNG đau
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn