Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÀNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tràng
Ăn phải đĩa thịt (⺼) nướng ôi, sáng nắng lên (昜) Minh đau quặn bụng, vào viện thì bác sĩ bảo ruột bị viêm → TRÀNG: ruột, như 'viêm đại tràng'.
⿰月昜cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn