Đang mở trang…
Đang mở trang…
YÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yêu
Người phụ nữ (女) đội mẹt bánh có nắp úp (覀) đi chợ cả buổi, tối về xoa bóp phần thịt (⺼) ngang hông mỏi nhừ → YÊU: eo, thắt lưng.
⿰月要cấu tạo tham khảo (IDS)腰 YÊU eo · 掛 QUẢI treo
腰 YÊU eo · 掛 QUẢI treo
腰 YÊU eo · 掛 QUẢI treo
腰 YÊU eo, lưng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn