Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tích
Phim X-quang lưng: trên cùng như hình người (人) đứng, hai bên mỗi bên hai (二) vạch xương sườn, dưới là lớp thịt (⺼) bọc trục xương dọc → TÍCH: cột sống.
⿱⿻人⿱丷八月cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn