Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chi
Ông Gonda khen món thịt (⺼) kho vị ngon (旨) tuyệt, ăn liền ba bát cơm; tối soi gương thấy bụng tròn vo → CHI: mỡ, bám chi chít quanh bụng.
Gợi âm: 旨 đọc シ, 脂 cũng đọc シ
⿰月旨cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn