Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỒ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hồ
Hạt tiêu theo lạc đà qua bao đêm trăng (月), trên con đường buôn cũ xưa (古) từ phương tây tới, nên mang tên người ngoại tộc → HỒ: người phương xa, như 'hồ tiêu'.
⿰古月cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn