Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bào
Minh soi kính hiển vi lát thịt (⺼) gà, thấy toàn túi nhỏ gói bọc (包) xếp khít như tổ ong, rùng mình đòi ăn chay một tuần → BÀO: túi nhỏ, như 'tế bào'.
⿰月包cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn