Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phương
Miếng thịt (⺼) bò nướng có vân mỡ trắng chạy tứ hướng (方) như bản đồ, vừa chạm vỉ đã chảy xèo xèo → PHƯƠNG: mỡ, chất béo (mảnh phương hướng).
⿰月方cấu tạo tham khảo (IDS)脂 CHI mỡ · 肪 PHƯƠNG mỡ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn