Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cổ
Ông Gonda khoe bắp thịt (⺼) đùi chắc như cây gậy (殳), ngồi xổm hái rau chưa được năm phút đã kêu chuột rút → CỔ: đùi (không phải cái cổ đâu!).
⿰月殳cấu tạo tham khảo (IDS)Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn