Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trửu
Ông lang bấm huyệt đo bằng tấc (寸) ngón tay, lần theo thịt (⺼) cánh tay lên tới chỗ gập, ấn một cái, cả cánh tay tê rần → TRỬU: khuỷu tay.
⿰月寸cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn