Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thánh
Đêm Giáng sinh, tai (耳) nghe chuông nhà thờ, miệng (口) ngân lời ca, tượng ba vua (王) phương Đông quỳ bên máng cỏ → THÁNH: thiêng liêng, như 'thánh ca'.
⿱𦔻王cấu tạo tham khảo (IDS)神 THẦN thần linh · 聖 THÁNH thánh
聖 THÁNH thánh · 書 THƯ viết
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn