Đang mở trang…
Đang mở trang…
HAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hao
Cày ruộng cả mùa, cái cày làm từ khúc cây (木) gắn hai thanh ngang mòn vẹt, con trâu rụng lông xơ xác, đuôi cong như lưỡi câu (乚) → HAO: tiêu hao, hao mòn.
⿰耒毛cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn