Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÃO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lão
Ông già (耂) lưng còng, run run cầm cái thìa (匕) xúc từng miếng cháo, răng đã rụng gần hết → LÃO: già, như 'lão hoá'.
⿸耂匕cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn