Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dực
Đàn cò trắng chung tay (共) dang lông vũ (羽) lượn trên ruộng (田) lúa, hai cánh xòe rộng che cả bóng chiều → DỰC: cánh.
⿱羽異cấu tạo tham khảo (IDS)翼 DỰC cánh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn