Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiêm
Cô thợ thêu kéo từng sợi chỉ (糹) tơ mảnh tới mức gió thổi là bay, gác lên cái giá (业) thêu, cắt bằng lưỡi kéo sắc như giáo chặt (𢦏) → TIÊM: tinh tế, mảnh mai.
⿰糹⿹𢦏业cấu tạo tham khảo (IDS)化 HÓA biến hóa · 繊 TIÊM mảnh mai
繊 TIÊM mảnh mai · 維 DUY sợi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn