Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỒN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phồn
Làng dệt vào vụ: hằng ngày (毎) khung cửi gõ lách cách như cây roi (攵) quất nhịp, sợi chỉ (糸) chất cao, xe hàng ra vào nườm nượp → PHỒN: thịnh, như 'phồn vinh'.
⿱敏糸cấu tạo tham khảo (IDS)頻 TẦN thường xuyên · 繁 PHỒN phồn vinh
繁 PHỒN phồn vinh · 栄 VINH phồn vinh
繁 PHỒN phồn vinh · 殖 THỰC tăng thêm
繁 PHỒN phồn vinh · 盛 THỊNH thịnh vượng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn