Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tung
Thợ xây thả sợi chỉ (糹) dọi từ đỉnh tường, hai giọt (丷) vữa nhỏ theo dây; anh bước chân trái (彳) lùi, cẳng chân (龰) đứng vững, ngắm tường thẳng → TUNG: dọc.
⿰糹従cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn