Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miên
Bông nõn trắng (白) bật tơi, se thành sợi chỉ (糹) rồi dệt nên cái khăn (巾) mềm mại lau mặt cho em bé → MIÊN: bông, sợi kéo 'liên miên'.
⿰糹帛cấu tạo tham khảo (IDS)綿 MIÊN bông
綿 MIÊN bông
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn