Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cương
Thuyền vào bến, người lái ném sợi thừng bện từ trăm sợi chỉ (糹), quấn quanh vành ngoài (冂) mỏm núi (山) đá ven bờ, thuyền đứng yên → CƯƠNG: dây lớn, giềng mối.
Gợi âm: 岡 trong 鋼 (CƯƠNG, thép) đọc コウ; 綱 cũng CƯƠNG, コウ
⿰糹岡cấu tạo tham khảo (IDS)横 HOÀNH ngang · 綱 CƯƠNG dây thừng lớn
綱 CƯƠNG dây thừng lớn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn