Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giảo
Phơi đồ, mẹ cầm tấm khăn sợi chỉ (糹) xoắn bằng hai tay chéo nhau như chân bắt chéo (交), vắt kiệt từng giọt nước → GIẢO: vắt, siết ('shiboru').
⿰糹交cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn