Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tác
Đội cứu hộ đội khăn trùm (冖) vào hang, buộc sợi chỉ (糸) to như thừng vào cọc hình chữ mười (十) ở cửa, lần từng mét tìm người lạc → TÁC: dây thừng; tìm kiếm.
⿱⿱十冖糸cấu tạo tham khảo (IDS)捜 SƯU tìm kiếm · 索 TÁC dây thừng
模 MÔ mô phỏng · 索 TÁC dây thừng
索 TÁC dây thừng · 引 DẪN kéo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn