Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hệ
Cuốn gia phả: nét phẩy (丿) trên đỉnh là ông tổ, bên dưới sợi chỉ (糸) tỏa ra nối con cháu từng đời, không ai lạc → HỆ: dòng nối, như 'thế hệ'.
⿱丿糸cấu tạo tham khảo (IDS)体 THỂ cơ thể · 系 HỆ hệ thống
系 HỆ hệ thống · 統 THỐNG thống nhất
系 HỆ hệ thống
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn