Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỒ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hồ
Bà nấu gạo (米) loãng tới sánh dẻo, ông khách râu rậm phương bắc (胡) xin một bát quét lên giấy, dán chiếc diều kín kẽ → HỒ: hồ dán (mảnh người Hồ).
⿰米胡cấu tạo tham khảo (IDS)糊 HỒ hồ dán
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn