Đang mở trang…
Đang mở trang…
NIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Niêm
Người xưa nấu gạo (米) nếp thành hồ, dán kín cửa kho thóc; phải đợi thầy bói toán (占) chọn ngày lành mới được bóc → NIÊM: dán dính, như 'niêm phong'.
⿰米占cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn