Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thô
Gạo (米) giã vội trên bệ đá (且) còn lẫn vỏ cám, hạt to hạt vụn, bốc lên sờ thấy ram ráp → THÔ: nhám, như 'thô ráp'.
Gợi âm: 祖 (tổ) đọc ソ như 祖父, 粗 cũng đọc ソ
⿰米且cấu tạo tham khảo (IDS)粗 THÔ thô · 末 MẠT hạng chót
粗 THÔ thô kệch · 筋 CÂN cơ bắp
粗 THÔ thô
粗 THÔ thô kệch
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn