Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạp
Mở nồi cơm mới, từng hạt gạo (米) đứng (立) thẳng, bóng mẩy; người Nhật khen cơm ngon là khi hạt cơm 'đứng' được → LẠP: hạt, như 'lục lạp'.
⿰米立cấu tạo tham khảo (IDS)粒 LẠP hạt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn