Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạ
Ông chủ vườn ươm (甫) ghi từng cây giống vào cuốn sổ bìa cây tre (竹), tưới nước (氵) xong lại đo xem cây cao thêm mấy tấc (寸) → BẠ: sổ ghi, như 'danh bạ'.
⿱竹溥cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn