Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quản
Ông quan chức (官) khó tính cầm ống cây tre (竹) làm ống nhòm, soi từng nhân viên, ai ngáp là bị ghi tên → QUẢN: trông coi, 'quản lý'.
Gợi âm: 官 (quan chức) đọc カン, 管 cũng đọc カン
⿱竹官cấu tạo tham khảo (IDS)血 HUYẾT máu · 管 QUẢN ống
保 BẢO bảo vệ · 管 QUẢN ống
管 QUẢN quản · 理 LÝ sửa sang, trông coi · 人 NHÂN người
管 QUẢN trông coi · 理 LÝ sắp xếp, trị
管 QUẢN ống
管 QUẢN ống
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn